từ khuynh

Học thuật
Thân thiện
từ khuynh

Từ khuynh được đo bằng một dụng cụ đặc biệt gọi là từ kế.

Định nghĩa
  1. Danh từ (chuyên ngành Vật , Địa chất):
    • Góc nghiêng của từ trường: "Từ khuynh" góc được tạo bởi phương của vectơ từ trường Trái Đất tại một điểm phương nằm ngang (mặt phẳng nằm ngang) tại chính điểm đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Từ khuynh tại Nội giá trị khác với từ khuynh tại thành phố Hồ Chí Minh.
    • Kim la bàn chỉ hướng dựa trên thành phần nằm ngang của từ trường, không phụ thuộc trực tiếp vào góc từ khuynh.
    • Các nhà địa vật đo từ khuynh để nghiên cứu sự biến đổi của từ trường Trái Đất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường đẳng từ khuynh": Đường nối các điểm trên bề mặt Trái Đất cùng giá trị góc từ khuynh.

    • Bản đồ từ trường thường vẽ các đường đẳng từ khuynh.
  • "Từ khuynh dương" "từ khuynh âm":

    • Từ khuynh dương: Khi vectơ từ trường hướng xuống dưới mặt phẳng nằm ngang (thườngBắc bán cầu từ).
    • Từ khuynh âm: Khi vectơ từ trường hướng lên trên mặt phẳng nằm ngang (thườngNam bán cầu từ).
Biến thể từ gần giống
  • Độ từ khuynh: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "từ khuynh".
  • Góc nghiêng từ trường: Cách giải thích bằng thuật ngữ thông thường cho "từ khuynh".
  • Từ thiên: Góc lệch giữa hướng Bắc từ trường hướng Bắc địa , một đại lượng đo đạc khác của từ trường Trái Đất.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh chuyên môn)
  • Góc nghiêng từ.
  • Inclination (thuật ngữ tiếng Anh tương đương).
Thông tin liên quan
  • Đo lường: Từ khuynh được đo bằng dụng cụ chuyên dụng gọi là "từ khuynh kế". Giá trị của thay đổi từ 0 độxích đạo từ đến ±90 độcác cực từ.
  • Ứng dụng: Kiến thức về từ khuynh quan trọng trong hàng hải, hàng không, khảo sát địa chất nghiên cứu cổ từ học.
từ khuynh

Từ khuynh được đo bằng một dụng cụ đặc biệt gọi là từ kế.

  1. () Góc giữa phương của từ trường Quả đấtmột nơi phương nằm ngangnơi ấy.

Từ gần giống